Phôi Ceramill

Xuất xứ: Đức – Bảo Hành 10 năm

 

Amann Girrbach : là một hãng sản xuất  nha khoa của Đức, nổi tiếng với dòng phôi sứ Ceramill , một loại phôi toàn sứ cao cấp được chế tác từ Zirconia bằng công nghệ CAD/CAM 3D tiên tiến . Dòng phôi sứ này được đánh giá cao về tính thẩm mỹ tự nhiên, độ bền cơ học và khả năng chịu lực, chịu nhiệt tốt, mang đến giải pháp phục hình răng tối ưu cho nhiều trường hợp. 

Ceramill hiện nay có 2 dòng phôi sứ chủ yếu:

  • Ceramill - Zolid 
  • Ceramill - Zi 

 
( Nhà Máy Amann Girrbach  - Đức ) 

Thông tin chi tiết về Amann Girrbach và Phôi sứ Ceramill

Công ty Girrbach Dental - Đức được thành lập vào năm 1936 bởi Herbert Girrbach , Amann Dental Austria được thành lập vào năm 1972 . Sau nhiều năm hợp tác thành công, hai công ty đã được sáp nhập thành Amann Girrbach vào năm 2004.
Là đơn vị tiên phong trong công nghệ CAD/CAM nha khoa , Amann Girrbach là một trong những nhà đổi mới hàng đầu và là nhà cung cấp dịch vụ trọn gói được ưa chuộng trong lĩnh vực phục hình nha khoa kỹ thuật số.
Amann Girrbach cung cấp nhiều vật liệu phục hình khác nhau, trong đó phải kể đến Ceramill. Sản phẩm gây ấn tượng mạnh bởi độ chính xác cao nhất, chức năng và thẩm mỹ hoàn hảo, lành tính với sức khỏe người dùng .
Hiện nay, sản phẩm răng sứ Ceramill đã có mặt tại hơn 90 quốc gia trên toàn thế giới, đáp ứng nhu cầu sử dụng của đông đảo khách hàng.

 

Nguồn gốc: 
Tập đoàn Amann Girrbach Germany là một doanh nghiệp của Đức, hoạt động chuyên sâu trong lĩnh vực cung cấp vật liệu và giải pháp công nghệ cho nha khoa. 

 

Sản phẩm tiêu biểu: 
Răng sứ Ceramill là một trong những sản phẩm nổi bật, ra đời vào năm 2009, là dòng sứ toàn sứ đầu tiên được chế tác bằng công nghệ CAD/CAM. 

 

Công nghệ: Ceramill ứng dụng công nghệ CAD/CAM 3D để tạo ra mẫu sứ có độ chính xác cao và vẻ ngoài tinh xảo.  

 

Phôi Ceramill Zolid HT : Phôi Sứ Có Độ Trong Cao

 

 

Đặc Tính Chi Tiết

Zolid HT + : Là oxide zirconium có độ trong mờ cao, kết hợp các đặc tính cơ học cao với tính thẩm mỹ vượt trội .Với hơn 1.100 MPa, sức bền của nó nằm trong chỉ định của phôi Zolid trước đây, tuy nhiên, các đặc tính quang học với ánh sáng được tối ưu hóa đáng kể. Ngay cả các cấu trúc lớn, chẳng hạn như các cấu trúc được nâng đỡ trên implant có cả các phần nướu, thể hiện sự sống động của cấu trúc răng tự nhiên nhờ vào đặc tính thẩm thấu cao với ánh sáng. Với độ ổn định bờ phục hình cực cao, Zolid HT + cho phép thiết kế bờ phục hình tinh tế qua việc xử lý bằng CAD/ CAM.

  • Đáp ứng đầy đủ các chỉ định nhờ có độ bền uốn cao 1.100 Mpa.
  • Mức độ thẩm mỹ tối ưu với sự thể hiện tự nhiên nhờ vào độ trong mờ cao.
  • Có thể thiết kế các đường hoàn tất tương thích và khít sát qua khả năng mài cắt tối ưu và độ ổn định bờ phục hình cao.

Thông số kỹ thuật

Độ bền uốn (3 điểm) 1100±150 MPa
Độ bền uốn (4 điểm) 1000±150 MPa
Mô đun đàn hồi ≥200 GPa
Hệ số giãn nở nhiệt (CTE 25-5000C) 10.4±0.5 x 10-6K-1
Độ hòa tan hóa < 100µg/cm2
Độ cứng Vickers 1300±200HV10

Thành phần hóa học

Tỷ lệ phần trăm chính
ZrO2   + HfO2   + Y2O3 ≥99
Y2O3 6.7 - 7.2
HfO2 ≤5
Al O     ≤0.5
Các oxit khác ≤1

Ceramill – zi:  Phôi Sứ Che Cùi Tốt 

 

Đặc Tính Chi Tiết :
 Có đặc tính độ bền cao, độ cứng và tương thích sinh học. Phục hình được chế tác từ phôi zirconia tiền nung kết có độ bền uốn đặc biệt cao tới 1200 MPa (độ bền uốn 3 điểm) và có thể được đưa vào sản xuất mà không gặp vấn đề gì nhờ độ ổn định bờ phục hình tối ưu của chúng. Với trị số độ cản quang xấp xỉ 70% , ZI là vật liệu lý tưởng cho các chỉ định trong trường hợp các cùi răng bị đổi màu hoặc cùi & thanh ba kim loại cần được che màu  , cũng như dùng cho các cấu trúc nâng đỡ cho phục hình răng cố định và tháo lắp. Sườn ZI có thể được tùy chỉnh với các dung dịch màu Ceramill Liquid bằng cách sử dụng kỹ thuật nhúng màu hoặc stain màu.

Chỉ định
Sườn cầu mão theo giải phẫu 4 đơn vị hoặc nhiều đơn vị. Abutment tùy chỉnh trên titanium base.
Phục hình nhiều đơn vị, lưu giữ bằng ốc vặn trên titanium base.

  • Độ ổn định cạnh bờ phục hình và khả năng mài cắt tối ưu.
  • Có thể tùy chỉnh bằng cách stain dùng các dung dịch màu Ceramill Liquid.
  • Độ bền và độ dính cao.        

Thông số kỹ thuật    

Độ bền uốn (3 điểm) 1200±150 MPa
Độ bền uốn (4 điểm) 1000±150 MPa
Mô đun đàn hồi ≥200 GPa
Hệ số giãn nở nhiệt (CTE 25-5000C) 10.4±0.5 x 10-6K-1
Độ hòa tan hóa < 100µg/cm2
Độ cứng Vickers 1300±200HV10

Thành phần hóa học

Tỷ lệ phần trăm chính
ZrO2   + HfO2   + Y2O3 ≥99
Y2O3 4.5 - 5.6    
HfO2 ≤5
Al O     ≤0.5
Các oxit khác ≤1

Thẻ chứng nhận xuất xứ chính hãng 

 

Để biết thêm chi tiết vui lòng truy cập trang Website: www.amanngirrbach.com

Truy cập xem thẻ chứng nhận xuất xứ:  https://www.nhakhoathaibinhduong.com/kiem-tra-the-bh
Tìm Hiểu về Ceramill Truy Cập Website: www.amanngirrbach.com